Đăng Nhập

Vui lòng khai báo chính xác tên truy cập và mật khẩu!

Quên mật khẩu?

Đăng Ký

Bạn phải điền đầy đủ thông tin đăng ký!

  

    xe tải hino 4 tấn

    Share
      Thành viên mới
      Thành viên mới
      avatar

      Bài viết : 2

      Danh vọng : 6

      Uy tín : 0

      #1

       on Fri Aug 26, 2016 5:32 pm

      tải trọng 4,4 tấn được hạ tải xuống còn 3,8 tấn khi thiết kế đóng mới thành thùng kín Inox 3 lớp siêu bền, đẹp, chắc chắn. Chiếc xe được trang bị đầy đủ các tiện nghi nội thất cao cấp và phần ngoại thất trang nhã, lôi cuốn với phong cách thiết kế mạnh mẽ. Xe tải Hino XZU720L thùng kín sử dụng động cơ Hino N0C4 - VB nối tiếng với mô men xoắn lớn và bền bỉ, cùng với hệ thống kim phun dầu điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3 với động chính xác cao tăng hiệu suất động cơ và mức tiết kiệm nhiên liệu. Hino 300 series model XZU720L luôn đưa Khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí hàng đầu qua việc cung cấp sản phẩm chất lượng nhất và dịch vụ sau bán hàng tốt nhất. Với dịch vụ chăm sóc hậu mãi sau bán hàng, dịch vụ bảo dưỡng miễn phí và bảo trì chăm sóc định kỳ được Khách hàng tin dùng đánh giá rất cao. Xe tải Hino - Hino Nhật Bản luôn là " S[url=http://hinolexim.com.vn/]http://hinolexim.com.vn/ [/url]" cho tất cả mọi Khách hàng.
       
      Thùng khung mui bạt
       
      XZU720 Thung kín
       
      XZU Thùng Lửng
       
      THÔNG SỐ KỸ THUÂT XE TẢI HINO  XZU720L 
       
       
             
      MODEL
      XZU720L-HKFRL3
      Tổng tải trọng
      Kg
      7,500
      Tự trọng
      Kg
      2,500
      Kích thước xe
      Chiều dài cơ sở
      mm
      3,870
      Kích thước bao ngoài (DxRxC)
      mm
      7030 x 2160 x 2990
      Kích thước lòng thùng hàng
      mm
      5170 x 2020 x 1890
      Động cơ
      Model
       
      N04C-VB Euro 3
      Loại
       
      Động cơ diezel 4 kỳ, 4 máy thẳng hàng có tuabin tăng áp và làm mát bằng nước
      Công suất cực đại
      Ps
      150 (2800 vòng/ phút)
      Mômen xoắn cực đại
      N.m
      420 (1400 vòng/phút)
      Đường kính xylanh x hành trình piston
      mm
      104 x 118
      Dung tích xylanh
      cc
      4.009
      Tỷ số nén
       
      18
      Hệ thống cung cấp nhiên liệu
       
      Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
      Ly hợp
      Loại
       
      Loại đĩa đơn ma sát khô điều chỉnh thuỷ lực, tự động điều chỉnh
      Hộp số
      Model
       
      MYY6S
      Loại
       
      Hợp số cơ khí 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc
      Hệ thống lái
       
      Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiêng với cơ cấu khóa, trợ lực thuỷ lực, cơ cấu lái trục vít êcu bi tuần hoàn
      Hệ thống phanh
       
      Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không
      Cỡ lốp
       
      7.50-16-14PR
      Vận tốc cực đại
      Km/h
      107
      Khả năng vượt dốc
      Tan(%)
      42,7
      Cabin
       
      Cabin kiểu lật  với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
      Thùng nhiên liệu
      Lít
      100
      Tính nă​ng khác
        
      Hệ thống phanh phụ trợ
       
      Phanh khí xả
      Hệ thống treo cầu trước
       
      Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang
      Hệ thống treo cầu sau
       
      Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, 2 giảm xóc thuỷ lực
      Cửa sổ điện
       
      Khoá cửa trung tâm
       
      CD&AM/FM Radio
       
      Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
       
      Số chỗ ngồi
      Người
      03