Đăng Nhập

Vui lòng khai báo chính xác tên truy cập và mật khẩu!

Quên mật khẩu?

Đăng Ký

Bạn phải điền đầy đủ thông tin đăng ký!

  

    Thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán ngân hàng

    Share
      Thành viên mới
      Thành viên mới

      Bài viết : 1

      Danh vọng : 3

      Uy tín : 0

      #1

       on Wed Sep 14, 2016 3:53 pm

      Tiếng Anh chuyên ngành kế toán là một nền tảng vô cùng quan trọng đối với chuyên ngành kế toán thuế.Như các bạn biết Thuế là một lĩnh vực đòi hỏi kỹ năng và kiến thức nhuần nhuyễn của những người trong ngành. Đặc biệt khi bạn muốn tiến sâu hơn và lĩnh vực này thì bạn phải đạt được đến một mức độ cần và đủ đối với tiếng anh chuyên ngành kế toán thuế. Hôm nay tôi muốn gửi đến các bạn một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế được sử dụng phổ biến nhất. Mời các bạn tham khảo.

      Corporate income tax : thuế thu nhập doanh nghiệp
      Income tax : thuế thu nhập
      Self assessment: tự khai tự nộp
      Tax incentives : ưu đãi thuế
      Tax rate: thuế suất
      Tax return :tờ khai thuế
      Tax type: sắc thuế
      Taxable income: thu nhập chịu thuế
      Input sales tax: thuế GTGT đầu vào
      Output sales tax: thuế GTGT đầu ra
      Capital transfer tax: thuế chuyển nhượng vốn
      Export/ import tax: thuế xuất, nhập khẩu
      Licence tax : thuế môn bài
      Registration tax: thuế trước bạ
      Excise/ luxury tax: thuế đánh vào hàng hóa xa xỉ, hay thuế tiêu thụ đặc biệt
      Excess profits tax: thuế siêu lợi nhuận
      Direct tax: thuế trực thu
      Indirect tax: thuế gián thu
      Levy/ impose a tax: đánh thuế
      Lift a tax: bãi bỏ thuế
      Tax abatement : sự khấu trừ thuế
      Tax adjustment: sự điều chỉnh thuế
      Tax allowance: trợ cấp thuế
      Tax exempion: sự miễn thuế
      Tax cut: giảm thuế
      Xem thêm : 200 thuật ngữ siêu hot ngành tài chính ngân hàng
      Register of tax: sổ thuế
      Tax inspector: thanh tra thuế
      Assessment period: kỳ tính thuế
      Tax refund: hoàn thuế
      Tax fraud: gian lận thuế
      Tax avoidance/ loophole: trốn thuế (hợp pháp)
      Tax evasion : sự trốn thuế
      Tax account information: thông tin về chương mục thuế
      Tax auditor : nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế
      Tax bill: hóa đơn tính thuế
      Tax computation : việc tính thuế
      Tax dispute: các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế
      Tax form: mẫu đơn khai thuế
      Tax liability: nghĩa vụ thuế
      Tax penalty: tiền phạt thuế
      Tax policy: chính sách thuế vụ
      Tax preparer : người giúp khai thuế
      Tax relief: thuế được miễn
      Tax year: năm tính thuế
      Tax payer: người đóng thuế; người khai thuế
      Tax advocate :người biện hộ cho người đóng thuế
      Tax authorities :hội đồng thuế
      Term :thời hạn, kỳ hạn

      BẠN ĐANG GẶP KHÓ KHĂN KHI HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN